TIẾNG ANH GIAO TIẾP PHỔ THÔNG TẠI TIỆM SALON TÓC

Đây là một số câu nói tiếng Anh bạn cần HỌC VẸT  khi đi làm thợ cắt tóc hoặc nhuộm tóc ở hiệu tóc thường xuyên có khách nước ngoài sử dụng Anh Ngữ ...

Người thợ Việt Nam có tay nghề khá nhưng trình độ ngoại ngữ thuộc hàng kém nhất thế giới, tôi từng đào tạo hàng trăm học trò, họ đều tốt nghiệp PTTH hoặc đại học nhưng đến nửa câu tiếng Anh cũng không biết, gặp khách nước ngoài đến tiệm thì ngoài Yes / No / Thank you ra ... chẳng còn biết gì hơn ...

Khách nói không hiểu, thợ nghe không hiểu ... Cho nên đã từng có những mâu thuẩn rắc rối vô cùng tệ hại xảy ra ở một số tiệm tóc ở nước mình ... 

Có lần ông khách yêu cầu cắt cữ số 1 ( cữ này cho độ dài tóc 3 mm ) thì thợ ù ù cạc cạc cắt ngắn 1cm ... khách chỉ trỏ giải thích mãi đến mức phát rồ thì tự họ mượn cái cữ số 1 tự cắt lấy xong hậm hực trả tiền rồi một đi không trở lại

Tệ hại hơn là cái văn hoá chặt chém của người Việt khi cứ gặp khách nước ngoài là từ vài chục ngàn cũng chém thành vài trăm ngàn ... giả khù khờ nhưng khôn lõi ... một số bạn khôn vặt nhưng ảnh hưởng đến toàn thể ngành tóc ... khiến cho các anh chị em ngành tóc làm ăn tử tế thực sự bị hàm oan rất nhiều ...

Vậy chỉ còn mỗi nước là dạy cho các em mới học nghề vài câu tiếng Anh giao tiếp, học Vẹt cũng được còn hơn là không học gì

Hoặc bạn có thể in ra thành một tấm Menu các câu hỏi để khách nước ngoài đọc và họ chỉ vào đâu thì chúng ta đã có phiên dịch ở đó rồi

Những bạn có lòng tự trọng, rất nên tham dự một khoá học tiếng anh cơ bản, tốt nhất là học người bản địa nói tiếng Anh như ngôn ngữ tiếng mẹ đẻ để học ... 

Cách phiên âm mà Korigami sử dụng là phiên âm NHÁI TRỰC TIẾP ... Những bạn đã biết tiếng Anh có thể rất buồn cười khi đọc, những bạn chưa hề học qua tiếng Anh thì chỉ còn nước học vẹt như vậy 

MỘT VÀI CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP TẠI TIỆM LÀM TÓC

LỊCH SỰ CHÀO HỎI

  • Welcome to my salon!

  • Phiên âm = quéo cơm tù mai salon!
  • Xin hân hạnh đón tiếp quý khách đã đến salon chúng tôi

  • Sit down, please!

  • Phiên âm = sít đao plisờ
  • Xin mời ngồi

CÁC CÂU NÓI THƯỜNG GẶP

  • May I help you?

  • Phiên âm = may ai hép du?
  • Tôi có thể giúp gì cho anh/chị?

  • I'd like a haircut, please ! 

  • Phiên âm = Ai laik ờ he cất, plisờ
  • Tôi muốn cắt tóc

  • Would you like me to wash it? 

  • Phiên âm = quút du laik mi tu quats ít?
  • anh/chị có muốn gội không?

  • What would you like? 

  • Phiên âm = quát quút du laik?
  • anh/chị muốn làm gì?

  • How would you like me to cut it? 

  • Phiên âm = hao quút du laik mi tu cất ít?
  • anh/chị muốn cắt thế nào?

  • I'll leave it to you 

  • Phiên âm = ai livơ ít to you
  • tùy anh/chị

  • I'd like = [ai like] = tôi muốn

  • a trim = [ờ trim] = tỉa
  • a new style = [ờ niu stailờ] = cắt kiểu mới
  • a perm = [ờ pơm] = uốn quăn / uốn xoăn 
  • a fringe = [ờ phring] = mái ngố
  • some highlights = [sâm hai lais] = nhuộm highlight
  • it coloured = [ít co-lo] = nhuộm

  • Just a trim, please!

  • Phiên âm = [ giớts ờ trim, plis! ]
  • chỉ cần tỉa thôi

  • How short would you like it? 

  • Phiên âm = [ hao sót quút du laik ít? ]
  • anh/chị muốn tóc ngắn mức nào?

  • not too short 

  • Phiên âm = [ nót tu sót ]
  • không ngắn quá

  • quite short 

  • Phiên âm = [ koai sót ]
  • hơi ngắn

  • very short 

  • Phiên âm = [ vé ri sót ]
  • rất ngắn

  • grade one / number one

  • Phiên âm = [ grết quanờ / nâmbờ quanờ ]
  • ngắn mức một (cạo xong còn 3mm)

  • grade two / number two

  • Phiên âm = [ grết tu / nâmbờ tu ]
  • ngắn mức hai (cạo xong còn 6mm)

  • grade three / number three

  • Phiên âm = [ grết thri / nâmbờ thri ]
  • ngắn mức ba (cạo xong còn 9mm)

  • grade four / number four 

  • Phiên âm = [ grết pho / nâmbờ pho ]
  • ngắn mức bốn (cạo xong còn 12mm)

  • completely shaven 

  • Phiên âm = [ cơmplítli sâyvần ]
  • cạo trọc

  • do you have a parting? 

  • Phiên âm = [ đu du hevơ ờ pác-tinh? ]
  • anh/chị có rẽ ngôi không?

  • square at the back, please!

  • Phiên âm = [ ske át đơ béc, plis! ]
  •  hãy tỉa vuông đằng sau cho tôi

  • tapered at the back, please!

  • Phiên âm =  [ tápơ át đơ béc, plis! ]
  •  hãy tỉa nhọn đằng sau cho tôi

  • that's fine, thanks 

  • Phiên âm = [ đát's phải, thanks ]
  • cảm ơn, thế là được

  • what colour would you like? 

  • Phiên âm = [ quát colo quút du laik? ]
  • anh/chị thích màu gì?

  • which of these colours would you like? 

  • Phiên âm = [ quích ọp đis colo quút du like? ]
  • anh/chị thích màu nào trong những màu này?

  • would you like it blow-dried? 

  • Phiên âm = [ quút du laik ít bờlô đrai ]
  • anh/chị có muốn sấy khô không?

  • Could you trim my beard, please? 

  • Phiên âm = [ cút du trim mai bớt, plis? ]
  • anh/chị tỉa cho tôi bộ râu

  • could you trim my moustache, please? 

  • Phiên âm = [ cút du trim mai mut stach. plis? ]
  • anh/chị tỉa cho tôi bộ ria

  • would you like anything on it? 

  • Phiên âm = [ quút du laik éni thinh on ít? ]
  • anh/chị muốn bôi gì lên tóc?
  • a little wax = [ ờ lí-tô wax ] = một ít sáp
  • some gel = [ sâm gel ] = một ít gel
  • some hairspray = [ sâm he-spay ] = một ít gôm xịt tóc
  • nothing, thanks = [ nôthinh, thanks ] = không gì cả, cảm ơn

  • How much?

  • Phiên âm = [ hao mất-ch ]
  •  tôi phải trả anh/chị bao nhiêu tiền?

ĐƠN VỊ TIỀN TỆ [ MONEY EXCHANGE ]

  • Dollar = tiền Đô la
    • US Dollar = Đô la Mỹ
    • Canada Dollar = Đô la Canada
    • Australia Dollar = Đô la Úc
  • Euro = tiền Ơ rô ( đồng tiền chung Châu Âu )
  • Yan = Nhân dân tệ ( đồng tiền Trung Quốc )
  • Yen = Yên ( đồng tiền Nhật )
  • VND = đồng Việt Nam
  • Tips = tiền boa / tiền thưởng của khách dành cho nhân viên đã có thái độ phục vụ tốt

ĐẾM SỐ

  • 1 = One = quan
  • 2 = Two = tu
  • 3 = Three = thri
  • 4 = Four = pho
  • 5 = Five = phai-vơ
  • 6 = Six = sich-x
  • 7 = Seven = sevân
  • 8 = Eight = ết
  • 9 = Nine = nai-nơ
  • 10 = Ten = then
  • 100s = Hundred = hân-đrât = trăm
  • 1000s = Thousand = tháo-sân = ngàn
  • 1000000s = Million = mili-ân = triệu

CẢM ƠN, KHEN-CHÊ, HẸN GẶP LẠI

  • Very good = [vé-ri gút ] = Rất tốt (lời khen ngợi khách dành cho bạn)
  • Very bad = [ vé-ri bét ] = Rất tồi tệ ( chê bai )
  • See you again = [ si du ờ-ghen ] = hẹn gặp lại
  • Goodbye = [ gút bai ] = tạm biệt

CÁC DÒNG CHỮ BẠN CÓ THỂ GẶP

  • Hair salon = [ He salon ] = Salon tóc
  • Hairdressers = [ He đờ-rét-sơ ] = Tiệm tóc nữ
  • Barbers [ Ba-bơ] = Hiệu tóc nam



Comments