Trường dạy nghề cắt tạo mẫu tóc nam nữ uy tín trọn gói AZ Hà Nội Korigami 09105804875

Giáo trình dạy tạo mẫu tóc + trang điểm Korigami 3D [Dễ hiểu + Dễ nhớ + Dễ thực hành] 0915804875

Thuật ngữ trong ngành nhuộm và tẩy tóc [3D]

Đây là các từ khóa viết bằng Anh Ngữ đã được hiệp hội tạo mẫu tóc Việt Nam phiên dịch sang tiếng Việt nhằm giúp cho các bạn trẻ tiếp cận gần hơn và tiến xa hơn trên con đường nghệ thuật tạo mẫu tóc 

ACCENT COLOR

chất màu đậm đặc dùng để pha với thuốc nhuộm loại vĩnh viễn,loại lưng chừng,hay loại tạm thời cho nổi màu lên hoặc làm dịu màu xuống.

ACID

dung dịch có cường độ PH nhẹ hơn 7.0 trên độ kế PH

ACTIVATOR

còn có tên là BOOSTER,ACCELEPATOR,PROTENATOR hay CATALYST là chất làm tăng tác động của một hoặc nhiều hóa chất.

ALKALINE

chất kiềm,có cường độ PH cao hơn 7.0 trên độ kế PH.Đây là chất đối nghịc với chất ACID.

ALLERGY

sự dị ứng(phản ứng)đối với các hóa chất có trong các sản phẩm chăm sóc và làm đẹp tóc của cơ thể con người.

ALLERGY TEST

còn gọi là PATCH TEST,PREDISPOSITION TEST,hay SKIN TEST là cách thử một phần nhỏ trên da có bị dị ứng với hóa chất hay không.

AMINO ACIDS

phần tử bồi dưỡng cho cơ thể,có khoảng 22 phần tử khác nhau,để tạo thành chất bồi dưỡng này.

AMMONIA

chất hơi chứa đựng Hydroger và Nitrogen pha với nước được gọi là AMMONIA.Chất hơi không màu này pha với thuốc nhuộm để làm lớp màng ngoài của sợi tóc bị phồng lên,khi pha với chất hydrogen peroxide làm tăng tác động phần màu của sắc tố tóc,dễ dàng cho phân tử của thuốc nhuộm tác động nhanh chóng hơn.

ANAIYSIS HAIR

Sự phân loại tóc để biết tóc thuộc loại nào,tình trạng ra sao và màu sắc thật của tóc.

ASH

đây là một loại màu được tạo ra bởi sự pha trộn của màu xanh dương,xanh cây,tím hay xám,có thể dùng để khử những màu tóc thuộc nhóm màu ấm(đỏ,cam,vàng...).

AQUEOUS

danh từ để ám chỉ những dung dịch nào có thành phần chính là nước.

BASE

danh từ thông thường ám chỉ chất kiềm Alkaline.

BASE COLOR

gốc màu của một màu sắc pha nào đó.

BLEN DING

làm cho lan đều màu sắc.

BLON DING

tẩy tóc,chỉ quá trình lấy đi những hạt màu đang có trong tóc,rồi tiến hành nhuộm,đưa sắc màu mong muốn vào tóc.

BRASSY TONE

sắc đỏ,cam,hay đồng đỏ trong sợi tóc.

BREAKAGE

Sợi tóc bị chẻ đuôi và dễ bị đứt.

CAUSTIC

hóa chất với cao độ của chất kiềm có đặc tính tiêu hủy tế bào.

CERTIFIED COLOR

chất nước cồn pha với chất dầu mỡ làm dung dịch đậm đặc.

COATING

những vật chất tích tụ bám bên ngoài sợi tóc.

COLOR

sắc màu nhìn thấy nhờ ánh sáng.

COLOR LIFT

sự lạt màu tự nhiên hay nhân tạo của sợi tóc bởi thuốc tẩy.

COLOR MIXING

sự pha trộn 2 hay nhiều loại thuốc nhuộm.

COLOR REFRESHER

còn gọi là Color Wash,Color Enhancer,dùng để thoa lên từ giữa thân tóc ra tới ngoài đuôi tóc cho màu đều với màu ở chân tóc hay có thể pha với dầu gội cho đều làm sáng màu tóc thật.

COLOR REMOVER

hóa chất dùng để lấy đi sắc tố nhân tạo trong sợi tóc.

CONDITION

tình trạng của tóc,sự hút thấm,sức co giãn,sức mạnh,sự cấu tạo,và dấu vết của những lần làm đẹp trước của tóc.

COLOR TEST

việc tẩy hay nhuộm lớp tóc trước khi nhuộm hay tẩy nguyên cả mái tóc để biết trước phản ứng của tóc với thuốc.

 


Comments